đẻ ngược

đẻ ngược

Một em bé đẻ ngược cần được bác sĩ đỡ đẻ cẩn thận.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hiện tượng thai nhi ra đời với phần mông hoặc chân ra trước thay vì đầu: "đẻ ngược" mô tả quá trình sinh nở khi thai nhi khôngtư thế thuận (đầu chúc xuống dưới) xoay ngược lại, khiến phần dưới cơ thể ra ngoài trước. Đây một dạng sinh khó cần can thiệp y tế.
dụ sử dụng
  • (Bác sĩ thông báo thai nhi tư thế ngược nên cần phẫu thuật.)
  • (Tình huống sinh ngược thường tiềm ẩn rủi ro cho sức khỏe nếu không can thiệp đúng cách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đẻ ngược kiểu mông": một dạng cụ thể của đẻ ngược khi mông thai nhi ra trước.

    • Bác sĩ hướng dẫn cách xoay thai để tránh đẻ ngược kiểu mông. (Bác sĩ chỉ dẫn phương pháp điều chỉnh tư thế thai nhằm ngăn ngừa sinh mông.)
  • "đẻ ngược kiểu chân": dạng đẻ ngược khi một hoặc cả hai chân thai nhi ra trước.

    • Đẻ ngược kiểu chân nguy cơ sa dây rốn cao hơn. (Sinh ngược với chân ra trước làm tăng nguy cơ dây rốn bị tụt.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngôi ngược (danh từ): tư thế thai nhi trong tử cung khi đầutrên, mông hoặc chândướiđồng nghĩa với "đẻ ngược".

    • Siêu âm cho thấy thai nhi ở tư thế ngôi ngược. (Kết quả siêu âm phát hiện thai nhi nằm với đầu hướng lên trên.)
  • Sinh ngược (động từ): quá trình sinh nở khi thai nhi ra ngoài không theo tư thế đầu trướctừ đồng nghĩa phổ biến.

    • Sinh ngược thường yêu cầu bác sĩ kỹ thuật cao. (Quá trình sinh không đúng tư thế đầu đòi hỏi chuyên môn y tế vững vàng.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngôi mông: tư thế thai nhi mông phần ra trước trong quá trình sinh.
  • Sinh khó do ngôi ngược: một dạng sinh khó liên quan đến tư thế thai bất thường.
Thành ngữ liên quan
  • Đẻ ngược như trâu (thành ngữ dân gian): von việc sinh nở khó khăn, bất thường, thường mang tính hài hước hoặc phê phán.
    • Chị ấy kể chuyện đẻ ngược như trâu khiến cả phòng cười ồ. (Chị ấy mô tả việc sinh khó một cách hài hước khiến mọi người bật cười.)